Viva La Vida - Cold Play (Viva la vida)

Vietnamese translation

Viva La Vida - Cold Play

Ta từng thống trị thế gian này
Biển cả dậy sóng khi ta ra lệnh
Bấy giờ vào lúc bình minh ta trơ trọi một mình
Càn quét khắp mọi nẻo đường từng thuộc về ta
 
Ta từng tung quân xúc sắc
Cảm nhận nỗi khiếp đảm qua ánh mắt của những kẻ thù địch
Lắng nghe đám đông reo hò vang dội:
"Hoàng đế già đã băng hà! Đức vua vạn tuế vạn vạn tuế"
 
Khoảnh khắc ta đã chế ngự chiếc chìa khoá
Rồi tiếp đó là muôn ngàn bức tường thành ở gần ta
Và vỡ lẽ ra rằng những thành trì ta đứng...
Được chống đỡ bằng những cột muối mặn và cát khô
 
Ta nghe thấy tiếng chuông Jerusalem ngân lên
Dàn đồng ca Roman Cavalry (Kỵ binh La Mã cổ đại) đang hợp xướng
Hãy là tấm gương, là thanh gươm và là chiếc khiên dũng mãnh của ta
Những giáo sĩ của ta đang ở nơi trận địa xa xôi
Vì một vài lý do ta không thể giải thích
Bởi các ngươi biết đấy, sẽ chẳng có lời nào, chẳng có bất cứ lời nào thành thật
Đó là khi ta thống trị thế gian này
 
(Ohhh)
Chính cơn gió hiểm độc và hoang dã
Đã thổi bay mọi cánh cửa để ta tiến vào
Cổng thành tan tành và nhịp trống dồn vang
Người ta không thể tin nổi vào cái điều mà ta đã trở thành...
 
Những kẻ đi tiên phong cứ liệu mà chờ đấy
Đợi thủ cấp của ta trên chiếc khay bạc
Như con rối cột vào riêng một sợi dây
Ôi, ai mà chẳng từng muốn làm chúa tể chứ?!
 
Ta nghe thấy tiếng chuông Jerusalem ngân lên
Dàn đồng ca Roman Cavalry (Kỵ binh La Mã cổ đại) đang hợp xướng
Hãy là tấm gương, là thanh gươm và là chiếc khiên dũng mãnh của ta
Những giáo sĩ của ta đang ở nơi trận địa xa xôi
Vì một vài lý do ta không thể giải thích
Ta biết thánh Peter sẽ không gọi tên ta
Chẳng có một lời nào thành thật cả
Và đó là khi ta thống trị thế gian này
 
(Ohhhhh Ohhh Ohhh)
 
Nghe thấy tiếng chuông Jerusalem ngân lên
Dàn đồng ca Roman Cavalry (Kỵ binh La Mã cổ đại) đang hợp xướng
Hãy là tấm gương, là thanh gươm và là chiếc khiên dũng mãnh của ta
Những giáo sĩ của ta đang ở nơi trận địa xa xôi
 
Vì một vài lý do ta không thể giải thích
Ta biết thánh Peter sẽ không gọi tên ta
Chẳng có một lời nào thành thật cả
Và đó là khi ta thống trị thế gian này
 
Oooooh Oooooh Oooooh
 
Submitted by khanhlynk_KFC on Wed, 23/03/2011 - 08:52
English

Viva la vida

videoem: 
More translations of "Viva la vida"
English → Vietnamese - khanhlynk_KFC
Idioms from "Viva la vida"
Comments