Thập tự xưa

Inglese

The Old Rugged Cross

On a hill far away stood an old rugged cross,
The emblem of suffering and shame;
And I love that old cross where the dearest and best
For a world of lost sinners was slain.

So I'll cherish the old rugged cross,
Till my trophies at last I lay down;
I will cling to the old rugged cross,
And exchange it some day for a crown.

O that old rugged cross, so despised by the world,
Has a wondrous attraction for me;
For the dear Lamb of God left His glory above
To bear it to dark Calvary.

So I'll cherish the old rugged cross,
Till my trophies at last I lay down;
I will cling to the old rugged cross,
And exchange it some day for a crown.

In that old rugged cross, stained with blood so divine,
A wondrous beauty I see,
For 'twas on that old cross Jesus suffered and died,
To pardon and sanctify me.

So I'll cherish the old rugged cross,
Till my trophies at last I lay down;
I will cling to the old rugged cross,
And exchange it some day for a crown.

To the old rugged cross I will ever be true;
Its shame and reproach gladly bear;
Then He'll call me some day to my home far away,
Where His glory forever I'll share.

So I'll cherish the old rugged cross,
Till my trophies at last I lay down;
I will cling to the old rugged cross,
And exchange it some day for a crown.

Try to align
Vietnamese

Thập tự xưa

1. Thập tự xưa sừng sững cao
Dựng tận trên sườn núi xa
Như tiêu biểu cho muôn sầu khổ sỉ nhục
Lòng tôi yêu thập giá xưa
Nơi Vua Vinh Diệu Chí Cao
Thay nhân thế hư hoại chết cách đau thương

2. Thập tự xưa hình xấu xa
Toàn trần gian đều mỉa mai
Nhưng thu hút tôi bằng tình yêu âm thầm
Vì Chiên Con từ Chúa Cha
Rời trời cao đầy hiển vinh
Mang gian ác đau buồn ở Gô-gô-tha

3. Từ nay trung thành mãi luôn
Phục tại chân thập giá xưa
Vui mang hết bao điều nhục nhã khinh bạc
Ngày tương lai bừng sáng tươi
Jêsus kêu gọi chính tôi
Hân hoan sống trong nguồn ánh sáng vinh quang

ÐK:
Lòng tôi say mê bóng dáng thập tự xưa
Vui lòng đầu phục tận hiến cả cuộc đời
Lòng ôm ấp mối quyến luyến với thập tự
Sẽ biến nên mão vinh diệu cho chính tôi

Postato da Guest il Ven, 03/07/2009 - 01:53
0
La tua valutazione: Nessuno
Altre traduzioni di "The Old Rugged Cross"
Inglese → Vietnamese - Guest
0
Commenti