Advertisements

Я верю в любовь (Ya veryu v lyubov') (Vietnamese translation)

  • Artist: Dinama
  • Song: Я верю в любовь (Ya veryu v lyubov') 3 translations
  • Translations: English #1, #2, Vietnamese

Я верю в любовь

Ты, бывало, ошибался, но вчера был спасён.
И теперь почти свобода, мы готовы на всё.
Так давай будем жить вопреки и назло.
Для него я обжигалась, но с тобой мне повезло ...
 
Отвыкаю понемногу прикрывать наготу,
Начинаю шаг за шагом набирать высоту.
Опускаясь на дно вопреки и назло.
Мне не жаль того былого, но с тобой мне повезло …
 
Мне никогда, не было так
Безгранично хорошо ...
Безразлично хорошо ...
Хорошо, вот поезд подошел ...
 
А остальное, в общем, мне уже не важно,
Что бы ни случилось вновь.
Ничего не изменить, я верю лишь в любовь.
Остальное, в общем, было лишь однажды.
И не повторится вновь.
Ничего не изменить, я верю лишь в любовь.
 
Я верю в любовь …
Я верю в любовь …
Что бы ни случилось вновь,
Я верю лишь в любовь.
 
Я верю в любовь …
Я верю в любовь …
Вот и всё сложилось – больше дела, меньше слов …
 
Ты, бывало, ошибался, но вчера был спасён.
И теперь почти свободны, мы готовы на взлёт.
Так приди же ко мне вопреки и назло.
Ты ведь сразу не заметишь, что тебе со мною повезло.
 
Мне никогда не было так
Безгранично хорошо ...
Безразлично хорошо ...
Хорошо вот поезд подошел ...
 
А остальное, в общем, мне уже не важно,
Что бы ни случилось вновь.
Ничего не изменить, я верю лишь в любовь.
Остальное, в общем, было лишь однажды
И не повторится вновь.
Ничего не изменить, я верю лишь в любовь.
 
Я верю в любовь …
Я верю в любовь …
Что бы не случилось вновь,
Я верю лишь в любовь.
 
Я верю в любовь …
Я верю в любовь …
Вот и всё сложилось – больше дела, меньше слов ...
 
Submitted by asasaswasasasw on Wed, 02/04/2014 - 06:57
Last edited by ltlt on Thu, 21/05/2020 - 11:34
Vietnamese translationVietnamese
Align paragraphs

Tôi tin vào tình yêu

Anh đã từng sai, nhưng ngày hôm qua anh đã được giải thoát
Và giờ thì gần như tự do rồi, chúng ta đã sẵn sàng cho mọi thứ
Vì vậy, hãy sống bất chấp
Tôi bùng cháy vì anh ta, nhưng anh đã từng là sự may mắn với tôi
 
Tôi đã hết quen với việc che đậy ảnh khoả thân
Tôi bắt đầu trỗi dậy từng bước một
Lặn xuống đáy bất chấp
Tôi không xin lỗi cho quá khứ đó đâu, nhưng anh đã từng là sự may mắn với tôi
 
Tôi không bao giờ, chưa bao giờ
Sống tốt mãi thế này
Sống vô tư như thế này
Tốt thôi, chuyến tàu cũng đã đến
 
Và những thứ khác, nói chung thì, chẳng quan trọng với tôi nữa
(Dù) có xảy ra lần nữa hay không
Không thứ gì thay đổi được đâu, tôi chỉ tin vào tình yêu thôi
Những thứ khác, nói chung thì, chỉ một lần
Và sẽ không xảy ra lần nào nữa
Không thứ gì thay đổi được đâu, tôi chỉ tin vào tình yêu thôi
 
Tôi tin vào tình yêu
Tôi tin vào tình yêu
Nó sẽ xảy ra lần nữa
Tôi chỉ tin vào tình yêu
 
Tôi tin vào tình yêu
Tôi tin vào tình yêu
Thất cả đều hoàn thành - hành động hơn là lời nói 1
 
Anh đã từng sai, nhưng ngày hôm qua anh đã được giải thoát
Và giờ thì gần như tự do rồi, chúng ta đã sẵn sàng cho mọi thứ
Vì vậy, hãy sống bất chấp
Tôi bùng cháy vì anh ta, nhưng anh đã từng là sự may mắn với tôi
 
Tôi không bao giờ, chưa bao giờ
Sống tốt mãi thế này
Sống vô tư như thế này
Tối thôi, chuyến tàu cũng đã đến
 
Và những thứ khác, nói chung thì, chẳng quan trọng với tôi nữa
(Dù) có xảy ra lần nữa hay không
Không thứ gì thay đổi được đâu, tôi chỉ tin vào tình yêu thôi
Những thứ khác, nói chung thì, chỉ một lần
Và sẽ không xảy ra lần nào nữa
Không thứ gì thay đổi được đâu, tôi chỉ tin vào tình yêu thôi
 
Tôi tin vào tình yêu
Tôi tin vào tình yêu
Nó sẽ xảy ra lần nữa
Tôi chỉ tin vào tình yêu
 
Tôi tin vào tình yêu
Tôi tin vào tình yêu
Thất cả đều hoàn thành - hành động hơn là lời nói
 
  • 1. nghĩa đen "làm nhiều thêm, nói ít lại"
Thanks!
Submitted by Taylor DoTaylor Do on Mon, 30/03/2020 - 02:28
Last edited by Taylor DoTaylor Do on Sat, 18/04/2020 - 02:47
More translations of "Я верю в любовь (Ya ..."
Vietnamese Taylor Do
Idioms from "Я верю в любовь"
Comments
Read about music throughout history