Advertisement

Havana (Vietnámi translation)

Advertisement
Vietnámi translation

Havana

[Camilla Cabello:]
Havana, ooh na-na (ay)
Nửa trái tim em là ở Havana, ooh-na-na (ay, ay)
Anh ấy đưa em trở lại Đông Atlanta, na-na-na
Ôi, nhưng trái tim em là ở Havana (ay)
Có gì đó ở trong tác phong của anh (uh huh)
Havana, ooh na-na
 
Anh không bước ra với "em đang làm gì đấy?"
(Khi anh bước vào phòng)
Anh ấy nói có rất nhiều cô gái em có thể làm với
(Nhưng em không thể mà không có anh)
Em biết anh vĩnh viển trong một phút
(Đêm mùa hè ở tháng Sáu)
Và bố nói rằng ông có điều xấu với anh ấy
Anh ấy có cảm giác cho em thích
 
Ôi... em biết khi em gặp anh
Em yêu anh khi em rời anh
Cho em cảm giác thích
Ôi... và rồi em phải nói với anh
Em phải đi, ôi na-na-na-na-na
 
Havana, ooh na-na (ay)
Nửa trái tim em là ở Havana, ooh-na-na (ay, ay)
Anh ấy đưa em trở lại Đông Atlanta, na-na-na (uh huh)
Ôi, nhưng trái tim em là ở Havana (ay)
Tim em là ở Havana
Havana, ooh na-na
 
[Young Thung:]
Jeffery
Mới tốt nghiệp, tân sinh viên trong ký túc, mmm
Tân sinh viên rời Đông Atlanta mà không có tác phong, đệch
Tân sinh viên rời Đông Atlanta
Đẩy lên cô ấy tâm trạng như là ách tắc giao thông (tắc)
Này, tôi khá nhanh để trả cho cô ấy như Bác Sam (đây này em, ay)
Quay đó cho tôi, ham muốn càu nhàu của tôi
Để cho ăn trong tôi (trong tôi)
Cô ấy đợi tôi (và rồi?)
Ham muốn càu nhàu trong tôi, có thịt ba chi trong tôi (đợi đã)
Đấy là lịch sử trong việc làm nên trong tôi (trong tôi)
Điểm rỗng, gần tầm ngắm, là B
Nếu nó ngốn một triệu, là tôi (là tôi)
Tôi đang gặt được con la, em xin tươi
 
[Camilla Cabello:]
Havana, ooh na-na (ay)
Nửa trái tim em là ở Havana, ooh-na-na (ôi, ay, ay)
Anh ấy đưa em trở lại Đông Atlanta, na-na-na (ôi không)
Ôi, nhưng trái tim em là ở Havana
Tim em là ở Havana
Havana, ooh na-na
 
Ooh na-na, ôi na-na-na
Đưa em trở lại, lại, lại như
Ooh na-na, ôi na-na-na
Đưa em trở lại, lại, lại như
Ooh na-na, ôi na-na-na
Đưa em trở lại, lại, lại như
Ooh na-na, ôi na-na-na
Đưa em trở lại, lại, lại như
Ừ, ay...
Ooh...
Đưa em trở lại về Havana
 
Havana, ooh na-na
Nửa trái tim em là ở Havana, ooh-na-na (oh, yeah)
Anh ấy đưa em trở lại Đông Atlanta, na-na-na
Ôi, nhưng trái tim em là ở Havana
Tim em là ở Havana (ay)
Havana, ooh na-na
 
Uh huh
Ôi na-na-na...
Không, không, không, đưa em trở lại
Ôi na-na-na
Havana, ooh na-na
 
Kűldve: The Doraemons Csütörtök, 22/03/2018 - 06:18
Angol

Havana

Hozzászólások