広告

ocean eyes (ベトナム語 訳)

ベトナム語 訳ベトナム語
A A

Đôi Mắt Đại Dương

[Verse 1]
Em đã ngắm nhìn anh, được một lúc rồi
Không thể dứt mắt ra, khỏi đôi mắt đại dương ấy
Thành phố đổ lửa cùng bầu trời napalm
Mười lăm ánh pháo hoa trong đôi mắt đại dương ấy
Đôi mắt đại dương của anh
 
[Chorus]
Thật không công bằng
Anh thậc sự biết cách làm em phải bật khóc
Khi anh ngắm nhìn em với đôi mắt của đại dương
Em sợ
Chưa bao giờ ngã cao như vậy cả
Ngã vào đôi mắt đại dương của anh
Đôi mắt đại dương đấy
 
[Verse 2]
Em đã dạo bước trong một thế giới mù quáng
Không thể ngừng nghĩ về đời anh và thời điểm của anh
Thứ sinh vật cẩn trọng đánh bạn với thời gian
Anh để cô ấy chơi vơi một mình với tâm trí lấp lánh ánh kim cương
Và đôi mắt của đại dương
 
[Chorus]
Thật không công bằng
Anh thậc sự biết cách làm em phải bật khóc
Khi anh ngắm nhìn em với đôi mắt của đại dương
Em sợ
Chưa bao giờ ngã cao như vậy cả
Ngã vào đôi mắt đại dương của anh
Đôi mắt đại dương đấy
 
[Chorus]
Thật không công bằng
Anh thậc sự biết cách làm em phải bật khóc
Khi anh ngắm nhìn em với đôi mắt của đại dương
Em sợ
Chưa bao giờ ngã cao như vậy cả
Ngã vào đôi mắt đại dương của anh
Đôi mắt đại dương đấy
 
火, 06/11/2018 - 23:07にNắngNắngさんによって投稿されました。
英語英語

ocean eyes

コメント