Reclame

Libérés (Vietnamees vertaling)

  • Artiest: Notre-Dame de Paris (musical)
  • Gastmuzikant: Garou, Luck Mervil, Hélène Ségara, Bruno Pelletier
  • Nummer: Libérés 4 vertalingen
  • Vertalingen: Engels, Servisch, Turks, Vietnamees
Frans

Libérés

[Quasimodo:]
Libérés
Évadés
Échappés
Envolés
 
Je les ai
Libérés
Ils se sont
Évadés
 
[Quasimodo et Clopin:]
Libérés
Évadés
Échappés
Envolés
Enflammés
Embrasés
Insurgés
Révoltés
Libérés
Évadés
Échappés
Envolés
Enflammés
Embrasés
Insurgés
Révoltés
 
[Quasimodo:]
Ils étaient enfermés
Moi j'ai ouvert la cage
Ils se sont échappés
Et ils ont pris le large
 
[Quasimodo, Clopin et Gringoire:]
Libérés (Ils)
Évadés (demandent)
Échappés
Envolés (le droit)
Enflammés
Embrasés (d'asile)
Insurgés
Révoltés
Libérés (Donnez)
Évadés (leur)
Échappés
Envolés (le droit)
Enflammés
Embrasés (d'asile)
Insurgés
Révoltés
 
[Esmeralda:]
Libérés
Évadés
Échappés
Envolés
 
[Quasimodo, Clopin et Gringoire:]
Libérés (Ils)
Évadés (demandent)
Échappés
Envolés (le droit)
Enflammés
Embrasés (d'asile)
Insurgés
Révoltés
 
[Tous:]
Libérés
Libérés
Libérés
 
Toegevoed door FaryFary op Vrij, 24/08/2012 - 23:19
Laatst bewerkt door IceyIcey op Ma, 23/04/2018 - 15:35
Vietnamees vertalingVietnamees
Align paragraphs
A A

Tự Do

[Quasimodo]:
Tự Do
Chuồn
Giải Thóat
Tẩu Thóat
 
Tôi phải
giải phóng họ
Họ phải
Chạy trốn
 
[Quasimodo và Clopin]:
Tự Do
Chuồn
Giải Thóat
Tẩu Thóat
Phóng Hỏa
đặt xuống xe
phản đối
khởi nghĩa
Tự Do
Chuồn
Giải Thóat
Tẩu Thóat
Phóng Hỏa
đặt xuống xe
phản đối
khởi nghĩa
 
[Quasimodo]:
Họ đã bị nhốt
Tôi mở cửa lồng
họ đã trốn thoát
Và đi du thuyền
 
[Quasimodo, Clopin và Gringoire]:
Giải phóng (họ)
Chạy đi (yêu cầu)
Giải Thóat
Tẩu Thóat (bên phải)
Phóng Hỏa
Dàn xếp xuống xe (tị nạn)
phản đối
khởi nghĩa
Giải phóng (cho)
Chạy đi (họ)
Giải Thóat
Tẩu Thóat (bên phải)
Phóng Hỏa
Dàn xếp xuống xe (tị nạn)
phản đối
khởi nghĩa
 
[Esmeralda]:
Tự Do
Chuồn
Giải Thóat
Tẩu Thóat
 
[Quasimodo, Clopin và Gringoire]:
Giải phóng (họ)
Chạy đi (yêu cầu)
Giải Thóat
Tẩu Thóat (bên phải)
Phóng Hỏa
Dàn xếp xuống xe (tị nạn)
phản đối
khởi nghĩa
 
[Toàn bộ]:
Tự Do
Tự Do
Tự Do
 
Neckbeard
Toegevoed door Mập Ú Và Béo PhìMập Ú Và Béo Phì op Vrij, 01/01/2016 - 10:29
Reacties