Publicitate

Hallelujah (traducere în Vietnameză)

traducere în VietnamezăVietnameză
A A

Hallelujah

Tôi nghe tương truyền rằng có bản hợp âm huyền bí
Mà ngài David đã xướng lên, và làm đẹp lòng Chúa
Nhưng cậu không quan tâm tới âm nhạc mấy, đúng không?
Khúc nhạc ngân như thế này
Quãng tư, quãng năm
Điệu thứ trầm, điệu trưởng cao
Một bậc đế vương rối trí đã sáng tác ra lời nguyện Hallelujah
 
Hallelujah, Hallelujah
Hallelujah, Hallelujah
 
Lòng tin của cậu mạnh mẽ lắm, nhưng cậu cần sự thử thách
Cậu thấy nàng đắm mình trên tầng áp mái
Vẻ kiều diễm của nàng dưới ánh trăng lật đổ cả đất nước cậu
Nàng cột cậu vào
Chiếc ghế nhà ăn
Nàng đập bể ngai vàng của cậu, và nàng cắt đi lọn tóc của cậu
Và từ đôi môi cậu, nàng buông lời nguyện Hallelujah
 
Hallelujah, Hallelujah
Hallelujah, Hallelujah
 
Bé ơi, tôi từng đến đây rồi
Tôi biết căn phòng này, tôi từng rảo bước trên mảnh sàn này
Tôi từng sống chênh vênh một mình trước khi tôi biết đến em
Tôi đã từng thấy lá cờ của em
Treo trên vòm cẩm thạch
Tình yêu nào phải một buổi diễu hành thắng trận
Nó buốt giá và nó là một lời Hallelujah tan nát
 
Hallelujah, Hallelujah
Hallelujah, Hallelujah
 
Đã từng có lúc em cho tôi biết
Những gì đang diễn ra trong lòng em
Nhưng giờ thì không cách nào em để cho tôi biết nữa, đúng không?
Tôi nhớ khi
Tôi chạm lấy em
Và con chim bồ câu linh thiêng cũng đã đến bên đôi ta
Và mỗi hơi thở chúng ta trao nhau là một lời nguyện Hallelujah
 
Hallelujah, Hallelujah
Hallelujah, Hallelujah
 
Có thể trên kia có một Đấng Toàn Năng
Nhưng tất cả những gì tôi học được từ tình yêu
Là cách bắn một người ngay lúc họ rút súng ra
Và đó không phải là một tiếng ai oán
Cậu có thể nghe lúc nửa đêm
Không phải là một con người đã được khai sáng
Nó buốt giá và nó là một lời Hallelujah tan nát
 
Hallelujah, Hallelujah
Hallelujah, Hallelujah
 
Cậu nói rằng tôi đối xử với cái tên như không có gì
Tôi còn không biết cái tên đó là gì nữa
Nhưng ví như tôi biết, thì thiệt đấy, nó có nghĩa gì với cậu?
Có một tia sáng chói lọi
Trong mỗi con chữ
Không quan trọng cậu nghe thấy cái nào
Lời thánh nguyện Hallelujah hay lời Hallelujah tan nát
 
Hallelujah, Hallelujah
Hallelujah, Hallelujah
 
Tôi cố hết sức, nhưng chẳng được bao nhiêu
Tôi không thể cảm nhận, nên tôi cố chạm lấy
Tôi đã nói hết sự thật rồi, tôi không đến đây để lừa dối cậu
Và mặc dù
Mọi thứ đã đi trật đường
Tôi vẫn sẽ đứng trước vị Chúa Tể của Âm Nhạc
Với không gì trên đầu lưỡi ngoài lời Hallelujah
 
Hallelujah, Hallelujah
Hallelujah, Hallelujah
Hallelujah, Hallelujah
Hallelujah, Hallelujah
Hallelujah, Hallelujah
Hallelujah, Hallelujah
Hallelujah, Hallelujah
Hallelujah, Hallelujah
Hallelujah
 
Mulțumesc!
1 (de) mulțumiri
Postat de NắngNắng la Luni, 03/12/2018 - 22:05
Comentariile autorului:

;_;

EnglezăEngleză

Hallelujah

Te rugăm să ajuți la traducerea cântecului „Hallelujah”
Idioms from "Hallelujah"
Comentarii
Read about music throughout history