Linkin Park

Crawling - traduzione in Vietnamita

Album:
Hybrid Theory (2000)
Testi originali
Traduzione

Crawling

Crawling in my skin
these wounds they will not heal
fear is how I fall
confusing what is real
 
there's something inside me that pulls beneath the surface
consuming/confusing
this lack of self-control I fear is never ending
controlling/I can't seem
 
to find myself again
my walls are closing in
(without a sense of confidence and I'm convinced that there's just too much pressure to take)
I've felt this way before
so insecure
 
crawling in my skin
these wounds they will not heal
fear is how I fall
confusing what is real
 
discomfort, endlessly has pulled itself upon me
distracting/reacting
against my will I stand beside my own reflection
it's haunting how I can't seem...
 
to find myself again
my walls are closing in
(without a sense of confidence and I'm convinced that there's just too much pressure to take)
I've felt this way before
so insecure
 
crawling in my skin
these wounds they will not heal
fear is how I fall
confusing what is real
 
crawling in my skin
these wounds they will not heal
fear is how I fall
confusing confusing what is real
 
there's something inside me that pulls beneath the surface
consuming/confusing what is real
this lack of self-control I fear is never ending
controlling/confusing what is real

Đang bò dưới lớp da này
là những vết thương sẽ không bao giờ lành
Nỗi sợ là cách tôi gục ngã
Lạc lối giữa hư và thực
 
Có gì đó trong lòng tôi cứ xô đẩy dưới lớp da này
Nuốt chửng/xáo trộn
Sự thiếu tự chủ này, tôi ngờ rằng sẽ không bao giờ kết thúc
Kiểm soát, có vẻ tôi không thể
 
tìm thấy bản thân mình nữa
Những bức tường đang sáp lại gần
(không còn chút tự tin, tôi bị thuyết phục rằng bằng đây là quá nhiều áp lực để chịu đựng)
Tôi từng cảm thấy như thế này rồi
Thật chơi vơi
 
Đang bò dưới lớp da này
là những vết thương sẽ không bao giờ lành
Nỗi sợ là cách tôi gục ngã
Lạc lối giữa hư và thực
 
Sự khó chịu, cứ mãi đè lên người tôi
Rối trí/ phản ứng lại
ngoài ý muốn của tôi, tôi đứng cạnh hình phản chiếu của chính mình
Ám ảnh, có vẻ tôi không thể
 
tìm thấy bản thân mình nữa
Những bức tường đang ép lại gần
(không còn chút tự tin, tôi bị thuyết phục rằng bằng đây là quá nhiều áp lực để chịu đựng)
Tôi từng cảm thấy như thế này rồi
Thật chơi vơi
 
Bò dưới lớp da này
là những vết thương không bao giờ lành
Nỗi sợ là cách tôi gục ngã
Lạc lối giữa hư và thực
 
Bò dưới lớp da này
là những vết thương không bao giờ lành
Nỗi sợ là cách tôi gục ngã
Lạc lối giữa hư và thực
 
Có gì đó trong lòng tôi cứ xô đẩy dưới lớp da này
Nuốt chửng/ lạc lối giữa hư và thực
Sự thiếu tự chủ này, tôi ngờ rằng sẽ không bao giờ kết thúc
Kiểm soát/ lạc lối giữa hư và thực
Puoi ringraziare l’utente premendo questo tasto
expand collapse Dettagli della traduzione
NắngNắng
inviato il 16 Feb 2018 - 09:10
Commenti dell’autore:

For B.

Riproduci il video con i sottotitoli
Accedi o registrati per aggiungere un commento.
Accedi Accedi Utente Iscrizione